Có 2 kết quả:

khiy
Âm Hán Việt: khi, y
Âm Quảng Đông: ji2, kei1
Unicode: U+966D
Tổng nét: 10
Bộ: phụ 阜 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一ノ丶一丨フ一丨
Thương Hiệt: NLKMR (弓中大一口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 1

1/2

khi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khi 崎. Một âm khác là Y.

y

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Tên đất — Một âm khác là Khi. Xem Khi.