Có 1 kết quả:

âm hoả

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ánh sáng do những động vật dưới biển phát ra. ◇Vương Gia 王嘉: “Tây Hải chi tây, hữu Phù Ngọc San. San hạ hữu cự huyệt, huyệt trung hữu thủy, kì sắc nhược hỏa, trú tắc thông lông bất minh, dạ tắc chiếu diệu huyệt ngoại, tuy ba đào nhưỡng đãng, kì quang bất diệt, thị vị "âm hỏa"” 西海之西, 有浮玉山. 山下有巨穴, 穴中有水, 其色若火, 晝則通曨不明, 夜則照耀穴外, 雖波濤瀼蕩, 其光不滅, 是謂陰火 (Thập di kí 拾遺記, Đường Nghiêu 唐堯).
2. Lân hỏa, lửa ma chơi. ◇Đậu Tường 竇庠: “Tuyền băng thanh cánh yết, Âm hỏa diễm thiên thanh” 泉冰聲更咽, 陰火燄偏青 (Dạ hành cổ chiến tràng 夜行古戰場).
3. Lửa dưới mặt đất, hơi nóng trong lòng đất.
4. Hai vật chạm nhau làm tóe ra như tia lửa, gọi là “âm hỏa” 陰火. ◇Phạm Thành Đại 范成大: “Trường cao trác băng âm hỏa bính, Ngọc bản phá toái ngưng bất lưu” 長篙斲冰陰火迸, 玉版破碎凝不流 (Ái tuyết ca 愛雪歌).
5. Chỉ hư hỏa của gan và thận (Đông y).

Một số bài thơ có sử dụng