Có 1 kết quả:

lục lương

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Điệu bộ chồm nhảy. ◇Dương Hùng 揚雄: “Phi mông nhung nhi tẩu lục lương” 飛蒙茸而走陸梁 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Bay tán loạn và chạy nhảy lung tung.
2. Ngang ngược, ngông cuồng. ◇Tam quốc chí 三國志: “Trẫm dĩ quả đức, bất năng thức át khấu ngược, nãi lệnh Thục tặc lục lương biên thùy” 朕以寡德, 不能式遏寇虐, 乃令蜀賊陸梁邊陲 (Cao quý hương công mao truyện 高貴鄉公髦傳) Trẫm vì kém đức, không biết ngăn chận quân cướp tàn ác, để cho giặc Thục ngang ngược biên thùy.
3. Hoành hành phóng túng.
4. Tên đất đời Tần, nay ở vào khoảng Quảng Đông, Quảng Tây.

Một số bài thơ có sử dụng