Có 1 kết quả:

hiệp
Âm Hán Việt: hiệp
Unicode: U+967F
Tổng nét: 11
Bộ: phụ 阜 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一一ノ丶ノ丶ノ丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

hiệp

phồn thể

Từ điển phổ thông

hẹp, bé

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “hiệp” 狹.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hiệp 狹.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 狹 (bộ 犭).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hiệp 陜.