Có 1 kết quả:

vân đoan

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trong mây, từng mây, trên mây. § Cũng như: “vân biểu” 雲表, “vân tiêu” 雲霄. ◇Lí Bạch 李白: “Quyển duy vọng nguyệt không trường thán, Mĩ nhân như hoa cách vân đoan” 卷帷望月空長歎, 美人如花隔雲端 (Trường tương tư 長相思).

Một số bài thơ có sử dụng