Có 1 kết quả:

bàng
Âm Hán Việt: bàng
Tổng nét: 21
Bộ: vũ 雨 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶丶丶一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: MBEYS (一月水卜尸)
Unicode: U+9736
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: pāng, páng
Âm Quảng Đông: pong4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

bàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: bàng bái 霶霈)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Bàng bái” 霶霈 rơi xuống rất nhiều (mưa, tuyết...) . § Cũng viết là 雱霈.

Từ điển Trần Văn Chánh

【霶霈】bàng bái [pangpèi] (văn) Mưa như trút nước, mưa xối xả, mưa tầm tã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bàng 雱 — Mưa thật nhiều.

Từ ghép 1