Có 1 kết quả:

tịnh
Âm Hán Việt: tịnh
Tổng nét: 12
Bộ: thanh 青 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一丨フ一一丨フノフ
Thương Hiệt: QBBHU (手月月竹山)
Unicode: U+9753
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jìng, liàng
Âm Nôm: tĩnh
Âm Quảng Đông: leng3, zing6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

tịnh

giản thể

Từ điển phổ thông

son phấn trang sức

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 靚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 靚

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Trang sức, diện (son phấn, quần áo đẹp...);
② (đph) Đẹp đẽ: 靚衣 Áo quần đẹp đẽ;
③ (văn) Yên tĩnh (như 靜).