Có 2 kết quả:

anyên
Âm Hán Việt: an, yên
Unicode: U+978C
Tổng nét: 15
Bộ: cách 革 (+6 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フフノ一一丨丨一丨フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

an

phồn thể

Từ điển phổ thông

yên cương ngựa

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鞍.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ An 鞍.

yên

phồn thể

Từ điển phổ thông

yên cương ngựa