Có 1 kết quả:

thu
Âm Hán Việt: thu
Tổng nét: 18
Bộ: cách 革 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: TJHDF (廿十竹木火)
Unicode: U+97A6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qiū
Âm Nôm: đu, thu, thư
Âm Nhật (onyomi): シュウ (shū)
Âm Nhật (kunyomi): ふらん.に (furan .ni), しりがい (shirigai)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cau1

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

thu

phồn thể

Từ điển phổ thông

dây thắng đái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thu thiên” 鞦韆 xích đu. § Cũng viết là 秋千. § Nguyên là một trò chơi đánh đu của Hán Vũ Đế 漢武帝, vốn gọi là “thiên thu” 千秋 lời chúc thọ của vua, và nói trẹo đi thành “thu thiên” 秋千. Đời sau lại ghi lầm là 鞦韆. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá lí chúng nhân thả xuất lai tán nhất tán. Bội Phụng Giai Loan lưỡng cá khứ đả thu thiên ngoan sái” 這裡眾人且出來散一散. 佩鳳偕鸞兩個去打鞦韆頑耍 (Đệ lục thập tam hồi) Mọi người trong nhà đều tản ra. Bội Phượng và Giai Loan đi chơi đánh đu.

Từ điển Thiều Chửu

① Dây, da thắng vào vế sau ngựa, dây thắng đái.
② Thu thiên 鞦韆 cái đu. Cũng viết là 秋千. Xem chữ thiên 韆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái đu. Xem 韆;
② Dây đuôi, dây da thắng vào vế sau ngựa, dây thắng đái;
③ Dây kéo xe (buộc vào ngựa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thu thiên 鞦韆 Cây đu. Cũng viết 秋千.

Từ ghép 1