Có 2 kết quả:

hạtmạt
Âm Hán Việt: hạt, mạt
Unicode: U+97A8
Tổng nét: 18
Bộ: cách 革 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨丨フ一一ノフノ丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

hạt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hạt mạt 鞨靺)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hạt Mạt” 鞨靺 tên một tộc cổ ở Trung Quốc. Nhà Chu gọi là “Túc Thận” 肅慎, Hán Ngụy gọi là “Ấp Lâu” 挹婁, Tùy Đường gọi là “Hạt Mạt” 鞨靺.

Từ điển Thiều Chửu

① Hạt Mạt 鞨靺 tên một bộ lạc của giống Phiên nay thuộc tỉnh Cát Lâm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 靺.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giày dép làm bằng da thuộc — Một âm khác là Mạt. Xem Mạt.

Từ ghép

mạt

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạt cận 鞨巾: Cái khăn bịt đầu — Một âm là Hạt. Xem Mạt hạt 靺鞨.

Từ ghép