Có 1 kết quả:

tiên
Âm Hán Việt: tiên
Âm Pinyin: jiān
Unicode: U+97AF
Tổng nét: 18
Bộ: cách 革 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨一丨丨一ノ丨フ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

tiên

giản thể

Từ điển phổ thông

cái đệm lót yên ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 韉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 韉

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 韉.