Có 1 kết quả:

câu
Âm Hán Việt: câu
Unicode: U+97B2
Tổng nét: 19
Bộ: cách 革 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨一一丨丨一丨フ丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

câu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: câu bị 鞲鞴,韝鞴)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bao bằng da bọc cánh tay dùng khi bắn tên.
2. (Danh) “Câu bị” 鞲鞴 cái bễ lò rèn.

Từ điển Thiều Chửu

① Câu bị 鞲鞴 cái bễ lò rèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Băng tay và bao tay của người nuôi chim ưng;
② 【鞲鞴】câu bị [goubèi] a. Píttông; b. Ống bễ lò rèn.

Từ ghép