Có 1 kết quả:

tháp
Âm Hán Việt: tháp
Unicode: U+97B3
Tổng nét: 18
Bộ: cách 革 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨一丨丨ノ丶一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tháp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: thang tháp 鞺鞳)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Thang tháp” 鞺鞳: xem “thang” 鞺.

Từ điển Thiều Chửu

① Thang tháp 鞺鞳 tiếng chuông trống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng chuông trống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ binh khí.

Từ ghép