Có 3 kết quả:

bạibịbố
Âm Hán Việt: bại, bị, bố
Unicode: U+97B4
Tổng nét: 19
Bộ: cách 革 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨一丨丨一ノ丨フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

bại

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 韛 (bộ 倌³).

bị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: câu bị 鞲鞴)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Câu bị” 鞲鞴: xem “câu” 鞲.

Từ điển Thiều Chửu

① Câu bị 鞲鞴 cái bễ lò rèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cột yên cương vào ngựa;
② Xem 鞲鞴 [goubèi].

Từ ghép

bố

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dụng cụ để đựng mũi tên.