Có 2 kết quả:

tất
Âm Hán Việt: , tất
Unicode: U+97B8
Tổng nét: 19
Bộ: cách 革 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨丨フ一一一丨丨一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 韠 (bộ 韋);
② Như 䪐 nghĩa ①.

tất

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái bịt đầu gối

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “tất” 韠.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 韠 (bộ 韋);
② Như 䪐 nghĩa ①.