Có 1 kết quả:

nhận
Âm Hán Việt: nhận
Âm Pinyin: rèn
Âm Nôm: nhãn, nhẫn
Unicode: U+97CC
Tổng nét: 12
Bộ: vi 韋 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一丨フ一一フ丨フノ丶
Thương Hiệt: DQSHI (木手尸竹戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 3

Dị thể 2

1/1

nhận

phồn thể

Từ điển phổ thông

mềm mà dai

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mềm và dai. ◎Như: “kiên nhận” 堅韌 bền bỉ.
2. (Danh) Thứ da thuộc mềm mà lại bền.

Từ điển Thiều Chửu

① Mềm dai. Thứ da thuộc mềm nhũn mà lại bền gọi là nhận.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mềm và dai: 堅韌 Bền bỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nhận 靭.

Từ ghép 1