Có 1 kết quả:

cáp
Âm Hán Việt: cáp
Unicode: U+97D0
Tổng nét: 15
Bộ: vi 韋 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一丨フ一一フ丨ノ丶一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cáp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: muội cáp 韎韐)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bịt đầu gối. Xem 韎 nghĩa
④.

Từ ghép