Có 1 kết quả:

hàn quốc

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tức “Đại Hàn Dân Quốc” 大韓民國. § Còn gọi là “Nam Hàn” 南韓 (South Korea) để phân biệt với “Bắc Hàn” 北韓.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi nước Triều Tiên cũ, nay gồm hai nước, miền Bắc vĩ tuyến 38 là Bắc Hàn, theo chế độ C.S, miền Nam là Đại Hàn Dân quốc, theo chế độ Cộng hoà.

Một số bài thơ có sử dụng