Có 3 kết quả:

bạibịbộ
Âm Hán Việt: bại, bị, bộ
Âm Pinyin: bài, bèi
Âm Nhật (onyomi): ハイ (hai), フク (fuku), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): ふいご (fuigo), えびら (ebira)
Tổng nét: 19
Bộ: vi 韋 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: フ丨一丨フ一一フ丨一丨丨一ノ丨フ一一丨
Thương Hiệt: DQTHB (木手廿竹月)
Unicode: U+97DB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 15

1/3

bại

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cái túi da để thổi lửa;
② (đph) Ống bễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ để thổi lửa. Cái bễ.

bị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ống bễ, cái túi da để thổi lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Túi da để thổi lửa ngày xưa.
2. (Danh) Ống bễ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái túi da để thổi lửa.
② Ống bễ.

bộ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bộ xoa 韛靫.

Từ ghép 1