Có 2 kết quả:

cửuphỉ
Âm Hán Việt: cửu, phỉ
Tổng nét: 12
Bộ: cửu 韭 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丨一一一丨一一一一
Thương Hiệt: TLMM (廿中一一)
Unicode: U+97EE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǔ
Âm Nôm: cửu
Âm Nhật (onyomi): キュウ (kyū), ク (ku)
Âm Nhật (kunyomi): にら (nira)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gau2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

cửu

phồn thể

Từ điển phổ thông

rau hẹ

Từ điển trích dẫn

1. § Tục dùng như chữ 韭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 韭 (bộ韭).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rau hẹ, như chữ Cửu 韭.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 韭. (Tồn nghi: Unicode xếp chữ phỉ 韮 vào bộ 179 cửu 韭)