Có 1 kết quả:

âm hao

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tin tức, âm tấn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thứ nhật, Lã Bố tại phủ trung đả thính, tuyệt bất văn âm hao” 次日, 呂布在府中打聽, 絕不聞音耗 (Đệ bát hồi) Hôm sau, Lã Bố ở nhà nghe ngóng, chẳng thấy tin tức gì.

Một số bài thơ có sử dụng