Có 1 kết quả:

cừu
Âm Hán Việt: cừu
Tổng nét: 11
Bộ: hiệt 頁 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一ノ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: KNMBC (大弓一月金)
Unicode: U+9804
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qiú
Âm Quảng Đông: kwai4, wau4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

cừu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gò má. Xương gò má.