Có 2 kết quả:

lãnh tụlĩnh tụ

1/2

lĩnh tụ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Cổ áo và tay áo. ◇Tục Hán thư chí 續漢書志: “Giai phục đô trữ đại bào đan y, tạo duyên lĩnh tụ trung y, quan tiến hiền, phù trượng” 皆服都紵大袍單衣, 皁緣領袖中衣, 冠進賢, 扶杖 (Lễ nghi chí thượng 禮儀志上). ◇Băng Tâm 冰心: “Bân Bân thị đại hồng trù tử y phục, nhũ sắc đích lĩnh tụ, bạch ti miệt, hắc tất bì hài” 彬彬是大紅綢子衣服, 乳色的領袖, 白絲襪, 黑漆皮鞋 (Ngã môn thái thái đích khách thính 我們太太的客廳).
2. Làm nghi tắc cho người khác, làm mẫu mực cho người khác noi theo. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Quân bất kiến quân vương điện hậu xuân đệ nhất, lĩnh tụ chúng phương phủng Nghiêu nhật” 君不見君王殿後春第一, 領袖眾芳捧堯日 (Đề Ích Công thừa tướng Thiên hương đường 題益公丞相天香堂).
3. Cầm đầu, suất lĩnh.
4. Đầu sỏ, trùm. § Tỉ dụ kẻ đột xuất từ trong những người hoặc vật cùng loại. ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: “Hữu nhất cá Mã Mạnh Khởi, tha thị cá sát nhân đích lĩnh tụ” 有一箇馬孟起, 他是箇殺人的領袖 (Đan đao hội 單刀會, Đệ nhị chiệp).
5. Người lĩnh đạo cao nhất (của quốc gia, đoàn thể chính trị, tổ chức quần chúng...). ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Tha thính đắc gia hương đích nhân thôi sùng tha vi bách nghiệp đích lĩnh tụ, giác đắc hữu điểm cao hứng liễu” 他聽得家鄉的人推崇他為百業的領袖, 覺得有點高興了 (Tí dạ 子夜, Thập).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cổ áo và tay áo. Chỉ người đứng đầu, dẫn dắt nhiều người khác.

Một số bài thơ có sử dụng