Có 2 kết quả:

quỳquỹ
Âm Hán Việt: quỳ, quỹ
Unicode: U+982F
Tổng nét: 16
Bộ: hiệt 頁 (+7 nét)
Nét bút: ノフ丶丶一ノ丨一ノ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

quỳ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xương gò má.
2. (Tính) Cao, sáng, tỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương gò má. Xương mặt — Thành thật, không trau chuốt cho đẹp thêm.

quỹ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xương gò má
2. chất phác

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xương gò má;
② Chất phác.