Có 1 kết quả:

quýnh
Âm Hán Việt: quýnh
Unicode: U+9848
Tổng nét: 17
Bộ: hiệt 頁 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰⿱
Nét bút: ノフフフ丶丨ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

quýnh

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quýnh 絅.