Có 1 kết quả:

dự
Âm Hán Việt: dự
Âm Pinyin:
Âm Nôm: dự
Unicode: U+9884
Tổng nét: 10
Bộ: hiệt 頁 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: NNMBO (弓弓一月人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

dự

giản thể

Từ điển phổ thông

1. sẵn, có trước, làm trước
2. tham gia, dự

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 預.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 預

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trước, sẵn (như 豫, bộ 豕): 預測 Đoán trước; 預金成功 Chúc thành công; 吾預知當爾 Ta biết trước sự việc hẳn sẽ như thế (Tam quốc chí).【預先】 dự tiên [yùxian] Trước, sẵn: 預先布置 Bố trí sẵn; 預先通知 Thông báo trước;
② Chuẩn bị, dự bị;
③ Dự vào: 參預(參與)Tham dự.

Từ ghép 6