Có 2 kết quả:

chiếnđản
Âm Hán Việt: chiến, đản
Âm Pinyin: chàn, shān, zhàn
Âm Nôm: chiên
Unicode: U+98A4
Tổng nét: 19
Bộ: hiệt 頁 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: YMMBO (卜一一月人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

chiến

giản thể

Từ điển phổ thông

rét run

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 顫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Run (như 戰 [zhàn], bộ 戈). Xem 顫 [chàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 顫

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rung, rung động: 顫舌 Rung lưỡi; 顫動 Rung rinh;
② Run.【顫抖】 chiến đẩu [chàndôu] Run, run rẩy: 嚇得直顫抖 Sợ đến nỗi run rẩy cả người;
③ Ỏe, trĩu: 這條扁擔擔上五六十斤就顫 Gánh năm sáu mươi cân thì cái đòn gánh này ỏe (trĩu) xuống. Xem 顫 [zhàn].

đản

giản thể

Từ điển phổ thông

rét run

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 顫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 顫

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rung, rung động: 顫舌 Rung lưỡi; 顫動 Rung rinh;
② Run.【顫抖】 chiến đẩu [chàndôu] Run, run rẩy: 嚇得直顫抖 Sợ đến nỗi run rẩy cả người;
③ Ỏe, trĩu: 這條扁擔擔上五六十斤就顫 Gánh năm sáu mươi cân thì cái đòn gánh này ỏe (trĩu) xuống. Xem 顫 [zhàn].