Có 1 kết quả:

biểu
Âm Hán Việt: biểu
Tổng nét: 21
Bộ: phong 風 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノフノ丨フ一丨一丶丶ノノ丶丶ノノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: HNFFF (竹弓火火火)
Unicode: U+98C8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: biāo, biǎo
Âm Nhật (onyomi): ヒョウ (hyō)
Âm Nhật (kunyomi): つむじかぜ (tsumujikaze)
Âm Quảng Đông: biu1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

biểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

gió cuốn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió mạnh, bạo phong. § Cũng như 飆. ◇Bích Nham Lục 碧巖錄: “Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi” 一聲雷震清飈起 (Đại 48, 185 thượng 大四八, 一八五上) Một tiếng sấm vang gió (mạnh) mát nổi.