Có 2 kết quả:

tity
Âm Hán Việt: ti, ty
Tổng nét: 13
Bộ: phong 風 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフノ丶丨フ一丨一丶フ丶丶
Thương Hiệt: XHNWP (重竹弓田心)
Unicode: U+98D4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Quảng Đông: si1

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

ti

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 颸.

ty

giản thể

Từ điển phổ thông

gió mát

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 颸

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gió mát;
② Gió thổi nhanh.