Có 2 kết quả:

tônxan
Âm Hán Việt: tôn, xan
Unicode: U+98E1
Tổng nét: 11
Bộ: thực 食 (+2 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一ノ丶丶フ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ ăn nóng — Một âm là Xan. Xem Xan.

xan

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ăn
2. bữa cơm

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “xan” 餐.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 餐.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bữa ăn;
② Ăn (cơm). Như 餐.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xan 餐 — Một âm khác là Tôn. Xem Tôn.