Có 2 kết quả:

ấmẩm
Âm Hán Việt: ấm, ẩm
Unicode: U+98EE
Tổng nét: 13
Bộ: thực 食 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

ấm

phồn thể

Từ điển Thiều Chửu

① Đồ uống. Như rượu, tương gọi là ẩm.
② Uống. Như ẩm tửu 飲酒 uống rượu, ẩm thuỷ 飲水 uống nước, v.v.
③ Ngậm nuốt. Như ẩm hận 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.
④ Một âm là ấm. Cho uống. Như ấm chi dĩ tửu 飲之以酒 cho uống rượu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ấm 飲.

ẩm

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. uống
2. nước uống
3. thuốc nước

Từ điển trích dẫn

1. Xem chữ “ẩm” 飲.

Từ điển Thiều Chửu

① Đồ uống. Như rượu, tương gọi là ẩm.
② Uống. Như ẩm tửu 飲酒 uống rượu, ẩm thuỷ 飲水 uống nước, v.v.
③ Ngậm nuốt. Như ẩm hận 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.
④ Một âm là ấm. Cho uống. Như ấm chi dĩ tửu 飲之以酒 cho uống rượu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ẩm 飲.

Từ ghép 1