Có 2 kết quả:

phãnphạn
Âm Hán Việt: phãn, phạn
Tổng nét: 12
Bộ: thực 食 (+4 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶丶一丨丶
Thương Hiệt: OIYY (人戈卜卜)
Unicode: U+98F0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fàn
Âm Nhật (onyomi): ハン (han)
Âm Nhật (kunyomi): くらう (kurau), めし (meshi)

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

phãn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cơm
2. ăn cơm

phạn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cơm
2. ăn cơm

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 飯.