Có 1 kết quả:

tộ
Âm Hán Việt: tộ
Tổng nét: 13
Bộ: thực 食 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノ一丨一一
Thương Hiệt: OIHS (人戈竹尸)
Unicode: U+98F5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: zok3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cơm. Bữa cơm — Chưng lên. Nấu chín.