Có 2 kết quả:

thiểmđiềm
Âm Hán Việt: thiểm, điềm
Unicode: U+9902
Tổng nét: 14
Bộ: thực 食 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノ一丨丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

thiểm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

câu, nhử

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Câu lấy, nhử lấy, thăm dò, lừa gạt. ◇Mạnh Tử 孟子: “Sĩ vị khả dĩ ngôn nhi ngôn, thị dĩ ngôn thiểm chi” 士未可以言而言, 是以言餂之 (Tận tâm hạ 盡心下) Kẻ sĩ lúc chưa đáng nói mà nói, là dùng lời nói để thăm dò. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thành khủng Tống nhân thiểm ngã” 誠恐宋人餂我 (Hồng Ngọc 紅玉) Thực tình là sợ nhà họ Tống đến dò la.

Từ điển Thiều Chửu

① Câu lấy, nhử lấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Câu nhử;
② Như 舔 (bộ 舌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thè lưỡi ra đỡ lấy đồ ăn mà ăn — Lấy.

điềm

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy được. Dùng mưu mô mà vớ được.