Có 2 kết quả:

đàmđạm
Âm Hán Việt: đàm, đạm
Tổng nét: 16
Bộ: thực 食 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶丶ノノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: OIFF (人戈火火)
Unicode: U+9924
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: tán
Âm Nhật (onyomi): タン (tan)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: daam6, taam4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

đàm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa ra. Dâng lên — Một âm là Đạm.

đạm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn vào miệng — Cái bánh — Đem lợi lộc ra nhử người khác — Một âm là Đàm.