Có 1 kết quả:

trương
Âm Hán Việt: trương
Âm Nhật Bản: ame, mochi
Unicode: U+9926
Tổng nét: 16
Bộ: thực 食 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶一丨一一一フノ丶
Thương Hiệt: OISMV (人戈尸一女)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

trương

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bánh để ăn.