Có 1 kết quả:

ách
Âm Hán Việt: ách
Tổng nét: 16
Bộ: thực 食 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノ丶丶一フノノ丶
Thương Hiệt: OICYO (人戈金卜人)
Unicode: U+9929
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: è
Âm Quảng Đông: ak1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

ách

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nghẹn
2. tiếng nghẹn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nghẹn;
② Tiếng (phát ra sau khi) nghẹn.