Có 3 kết quả:
cơ • ki • ky
Tổng nét: 20
Bộ: thực 食 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰飠幾
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶フフ丶フフ丶一ノ丶フノ丶
Thương Hiệt: OIVII (人戈女戈戈)
Unicode: U+9951
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jī ㄐㄧ, qí ㄑㄧˊ
Âm Nôm: cơ
Âm Nhật (onyomi): キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): う.える (u.eru)
Âm Hàn: 기
Âm Quảng Đông: gei1
Âm Nôm: cơ
Âm Nhật (onyomi): キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): う.える (u.eru)
Âm Hàn: 기
Âm Quảng Đông: gei1
Tự hình 2

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch phù hành - 白鳧行 (Đỗ Phủ)
• Cảm hạc - 感鶴 (Bạch Cư Dị)
• Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝) (Đỗ Phủ)
• Giới am ngâm - 芥庵吟 (Trần Minh Tông)
• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)
• Ngẫu đề - 偶題 (Nguyễn Du)
• Phát Đồng Cốc huyện - 發同谷縣 (Đỗ Phủ)
• Phóng cuồng ngâm - 放狂吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Triêu kỳ 1 - 朝其一 (Đỗ Phủ)
• Trừu thần ngâm - 抽脣吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Cảm hạc - 感鶴 (Bạch Cư Dị)
• Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝) (Đỗ Phủ)
• Giới am ngâm - 芥庵吟 (Trần Minh Tông)
• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)
• Ngẫu đề - 偶題 (Nguyễn Du)
• Phát Đồng Cốc huyện - 發同谷縣 (Đỗ Phủ)
• Phóng cuồng ngâm - 放狂吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Triêu kỳ 1 - 朝其一 (Đỗ Phủ)
• Trừu thần ngâm - 抽脣吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. đói
2. mất mùa
2. mất mùa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Năm mất mùa, năm đói kém. ◎Như: “cơ cận” 饑饉 đói kém, “cơ hoang” 饑荒 mất mùa.
2. (Tính) Đói. § Thông “cơ” 飢. ◇Thương quân thư 商君書: “Dân quyện thả cơ khát” 民倦且饑渴 (Chiến pháp 戰法) Dân mỏi mệt lại đói khát.
3. § Có khi đọc là “ki”.
2. (Tính) Đói. § Thông “cơ” 飢. ◇Thương quân thư 商君書: “Dân quyện thả cơ khát” 民倦且饑渴 (Chiến pháp 戰法) Dân mỏi mệt lại đói khát.
3. § Có khi đọc là “ki”.
Từ điển Thiều Chửu
① Năm mất mùa, đói cơm, mất mùa lúa gọi là cơ.
② Đói, cùng nghĩa với chữ cơ 飢. Có khi đọc là chữ ki.
② Đói, cùng nghĩa với chữ cơ 飢. Có khi đọc là chữ ki.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 飢.
Từ ghép 4
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Năm mất mùa, năm đói kém. ◎Như: “cơ cận” 饑饉 đói kém, “cơ hoang” 饑荒 mất mùa.
2. (Tính) Đói. § Thông “cơ” 飢. ◇Thương quân thư 商君書: “Dân quyện thả cơ khát” 民倦且饑渴 (Chiến pháp 戰法) Dân mỏi mệt lại đói khát.
3. § Có khi đọc là “ki”.
2. (Tính) Đói. § Thông “cơ” 飢. ◇Thương quân thư 商君書: “Dân quyện thả cơ khát” 民倦且饑渴 (Chiến pháp 戰法) Dân mỏi mệt lại đói khát.
3. § Có khi đọc là “ki”.
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. đói
2. mất mùa
2. mất mùa
Từ điển Thiều Chửu
① Năm mất mùa, đói cơm, mất mùa lúa gọi là cơ.
② Đói, cùng nghĩa với chữ cơ 飢. Có khi đọc là chữ ki.
② Đói, cùng nghĩa với chữ cơ 飢. Có khi đọc là chữ ki.