Có 5 kết quả:

hihykhái
Âm Hán Việt: hi, hy, , , khái
Âm Pinyin:
Unicode: U+9969
Tổng nét: 7
Bộ: thực 食 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフフノ一一フ
Thương Hiệt: NVOMN (弓女人一弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/5

hi

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餼.

hy

giản thể

Từ điển phổ thông

cấp lương

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餼.

giản thể

Từ điển phổ thông

cấp lương

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Súc vật dùng để tế lễ và biếu xén: 子貢慾去告朔之餼羊 Tử Cống muốn bỏ con dê sống tế ngày mùng một đi (Luận ngữ);
② Ngũ cốc;
③ Cỏ cho súc vật ăn, cỏ khô;
④ Biếu xén thực phẩm, tặng lương thực để ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餼

khái

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餼.