Có 2 kết quả:

ốc
Âm Hán Việt: ốc,
Tổng nét: 7
Bộ: thực 食 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフフノ一ノ丶
Thương Hiệt: NVHK (弓女竹大)
Unicode: U+996B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm:
Âm Quảng Đông: jyu3

Tự hình 2

Dị thể 7

1/2

ốc

giản thể

Từ điển phổ thông

no nê, ăn thoả thích

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飫.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① No, no nê;
② Ăn hoặc uống no nê;
③ Dự tiệc, ăn cỗ;
④ Đứng ăn (hoặc uống);
⑤ Ăn uống riêng;
⑥ Cho.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飫

giản thể

Từ điển phổ thông

no nê, ăn thoả thích

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飫.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① No, no nê;
② Ăn hoặc uống no nê;
③ Dự tiệc, ăn cỗ;
④ Đứng ăn (hoặc uống);
⑤ Ăn uống riêng;
⑥ Cho.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飫