Có 2 kết quả:

phãnphạn
Âm Hán Việt: phãn, phạn
Tổng nét: 7
Bộ: thực 食 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフフノノフ丶
Thương Hiệt: NVHE (弓女竹水)
Unicode: U+996D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fàn
Âm Nôm: phạn
Âm Quảng Đông: faan6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

phãn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cơm
2. ăn cơm

phạn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cơm
2. ăn cơm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cơm: 江米飯 Cơm nếp, xôi; 小米飯 Cơm kê;
② Bữa cơm: 午飯 (Bữa) cơm trưa; 一天三頓飯 Một ngày ba bữa cơm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飯

Từ ghép 8