Có 2 kết quả:

ấmẩm
Âm Hán Việt: ấm, ẩm
Unicode: U+996E
Tổng nét: 7
Bộ: thực 食 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフフノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 13

1/2

ấm

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飲

Từ điển Trần Văn Chánh

Cho (gia súc hoặc người) uống: 飲馬 Cho ngựa uống nước; 飲之以酒 Cho uống rượu. Xem 飲 [yên].

ẩm

giản thể

Từ điển phổ thông

1. uống
2. nước uống
3. thuốc nước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飲

Từ điển Trần Văn Chánh

① Uống: 飲茶 Uống trà;
② Đồ uống: 冷飲 Đồ uống lạnh, đồ giải khát;
③ Nuốt, ngậm, ôm: 飲恨 Nuốt hận, ôm hận. Xem 飲 [yìn].

Từ ghép 2