Có 1 kết quả:

tiễn
Âm Hán Việt: tiễn
Tổng nét: 8
Bộ: thực 食 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフフ一一フノ丶
Thương Hiệt: NVIJ (弓女戈十)
Unicode: U+996F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiàn
Âm Nôm: tiễn
Âm Quảng Đông: zin3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

tiễn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. tiễn đưa
2. rượu tiễn biệt

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 餞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餞

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiễn đưa: 餞別 Tiễn biệt;
② Tiệc tiễn hành: 餞行 Thết tiệc tiễn hành, bày rượu đưa khách lên đường;
③ Đưa quà;
④ Mứt: 她很喜歡吃密餞 Cô ấy rất thích ăn mứt.

Từ ghép 2