Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Tổng nét: 10
Bộ: thực 食 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフフノ丶一一丨ノ丶
Thương Hiệt: NVOMD (弓女人一木)
Unicode: U+9980
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Quảng Đông: jyu4

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

1. thừa
2. ngoài ra, thừa ra
3. nhàn rỗi
4. số lẻ ra
5. họ Dư

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 余.
2. Giản thể của chữ 餘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餘

Từ ghép 2