Có 1 kết quả:

soạn
Âm Hán Việt: soạn
Tổng nét: 15
Bộ: thực 食 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフフフ一フフ一フ一丨丨一ノ丶
Thương Hiệt: NVRUC (弓女口山金)
Unicode: U+9994
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xuǎn, zhuàn
Âm Nôm: soạn
Âm Quảng Đông: zaan6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

soạn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cỗ, tiệc
2. thịnh soạn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 饌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饌

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Món ăn, cỗ, bữa cơm: 盛饌 Bữa cơm thịnh soạn;
② Ăn uống.