Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hương giang

1/1

香江

hương giang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên con sông chảy ngang cố đô Huế.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 7 - 恭擬嘉成殿天花帖子七首其七 (Cao Bá Quát)
• Hải nhưng cảnh báo, mang trung ngẫu đắc - 海陾警報,忙中偶得 (Phan Huy Ích)
• Hoạ hiệp tá Chu Khuê Ưng tiên sinh thuỷ đình ngẫu hứng nguyên vận - 和協佐周圭膺先生水亭偶興原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Hoạ thị độc Hồ Trai Phạm Khắc Khoan tiên sinh hồi hưu lưu giản nguyên vận kỳ 3 - 和侍讀湖齋范克寬先生回休留柬原韻其三 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Hương Giang thuỷ hữu sở ký - 香江水有所寄 (Đào Tấn)
• Hương giang tức mục phụng giản nhất nhị cố nhân - 香江即目奉柬一二故人 (Tùng Thiện Vương)
• Hữu sở tư kỳ 2 - 有所思其二 (Đào Tấn)
• Tảo thu phùng vũ - 早秋逢雨 (Nguyễn Văn Siêu)
• Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Nguyễn Du)
• Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 2 - 園中黃葵四絕其二 (Cao Bá Quát)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm