Có 1 kết quả:

đà
Âm Hán Việt: đà
Unicode: U+99DE
Tổng nét: 15
Bộ: mã 馬 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶ノ一フ丨フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

đà

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: lạc đà 駱駝,骆驼)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駝.