Có 2 kết quả:

tungtông
Âm Hán Việt: tung, tông
Unicode: U+9A0C
Tổng nét: 18
Bộ: mã 馬 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶丶丶フ一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

tung

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lông bờm ngựa.

tông

phồn thể

Từ điển phổ thông

lông bờm ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tông” 騣.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ tông 騣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鬃.