Có 2 kết quả:

hoạchhạch
Âm Hán Việt: hoạch, hạch
Tổng nét: 19
Bộ: mã 馬 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶一一一丨一ノ丨フ一
Thương Hiệt: SFQJR (尸火手十口)
Unicode: U+9A1E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: huō, huò
Âm Nhật (onyomi): カク (kaku), キャク (kyaku), バク (baku), ミャク (myaku)
Âm Quảng Đông: waak6

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

hoạch

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Hoạch nhiên” 騞然 tiếng gươm dao cắt soàn soạt. § Cũng viết là “hoạch nhiên” 砉然. ◇Trang Tử 莊子: “Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm” 砉然嚮然, 奏刀騞然, 莫不中音 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.
2. (Phó) Đột nhiên, nhanh chóng.

hạch

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng dao xẻ, rọc vật gì.