Có 1 kết quả:

bàng
Âm Hán Việt: bàng
Tổng nét: 20
Bộ: mã 馬 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: SFYBS (尸火卜月尸)
Unicode: U+9A2F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: paang4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

bàng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bàng bàng 騯騯.

Từ ghép 1